LIÊN KẾT WEBSITE

CÁN BỘ-GIÁO VIÊN

Liên kết

Lịch

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hoàng Phương)

Điều tra ý kiến

Bạn đánh giá nội dung, hình thức trang Web này?
Bổ ích, đẹp
Bình thường
Không ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mau_logo1.jpg Mau_logo.jpg ImagesCA7A8GGF.jpg ImagesCAYKS1ES.jpg Chinh_thuc.bmp Lainoidenchuoihaap_120.jpg X39V136Tuquy.jpg Desktop.jpg Medal61.gif Medal2.gif Anh.jpg IMG_03341.jpg IMG_0449.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hôm nay là

    Tuần 24, bài Tảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Vân Anh
    Ngày gửi: 16h:19' 14-03-2012
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu một vài ví dụ về sự thích nghi của các cây ở cạn với môi trường?
    ĐÁP ÁN
    Cây sống nơi khô hạn, nắng, gió nhiều thường có rễ an sâu, lan rộng, thân thấp, phân cành nhiều ...
    Những cây mọc ở nơi râm mát và ẩm nhiều thân thường vươn cao, các cành tập trung ở ngọn ...
    1. Tảo  Thực vật bậc thấp
    2. Rêu – Cây rêu
    3. Quyết – Cây dương xỉ
    4. Hạt trần – Cây thông
    5. Hạt kín
    Thực vật bậc cao
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu một vài ví dụ về sự thích nghi của các cây ở cạn với môi trường?
    ĐÁP ÁN
    Cây sống nơi khô hạn, nắng, gió nhiều thường có rễ an sâu, lan rộng; thân thấp,phân cành nhiều ...
    Những cây mọc ở nơi râm mát và ẩm nhiều thân thường vươn cao, các cành tập trung ở ngọn ...
    Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    TẢO
    Bài 37:
    1. Cấu tạo của tảo:
    a. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    ?: Quan sát hình và cho Biết: Noi s?ng, hình dạng, màu sắc v sinh s?n của tảo xoắn và rong mơ ?
    b. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    TẢO
    Bài 37:
    1. Cấu tạo của tảo:
    a. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)







    b. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    TẢO
    Bài 37:
    1. Cấu tạo của tảo:
    a. Quan sát tảo xoắn: (tảo nước ngọt)
    - Tảo xoắn có dạng hình sợi,
    màu xanh lục.
    - Sinh sản sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính bằng cách kết hợp giữa hai tế bào gần nhau tạo thành hợp tử.
    b. Quan sát rong mơ: (tảo nước mặn)
    - Rong mơ có dạng hình cây, màu nâu
    - Sinh sản sinh dưỡng hoặc hữu tính.
    Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    TẢO
    Bài 37:
    2. Một vài tảo thường gặp:
    a. Tảo đơn bào:
    b. Tảo đa bào:
    Tảo tiểu cầu
    Tảo silic
    Tảo vòng
    Rau diếp biển
    Rau câu
    Tảo sừng hươu
    - Tảo tiểu cầu, tảo silic ...
    - Tảo vòng, rau diếp biển...
    Tảo l?c
    T?o Silic
    T?o lục
    Vi t?o
    T?o cỏt g?n vo cõy
    T?o cỏt
    T?o nõu
    T?o bi?n
    T?o d?
    T?o d? s?ng trờn vỏch dỏ
    T?o vng
    T?o d? s?ng ? d?i duong

     

    Sinh sản sinh dưỡng:
               - Ở các tảo đơn bào, sinh sản sinh dưỡng thực hiện bằng cách phân đôi tế bào.          
       
    Phân đôi tế bào
             Được thực hiện bằng sự kết hợp của những tế bào chuyên hóa gọi là giao tử, hình thành trong các túi giao tử đơn bào.
             Dựa vào mức độ giống hay khác nhau của các giao tử mà có 3 hình thức Sinh sản hữu tính: đẳng giao, dị giao và noãn giao.
             Ở một số tảo còn có quá trình Sinh sản hữu tính đặc biệt theo lối tiếp hợp giữa hai tế bào sinh dưỡng và không tạo thành giao tử  (ở Tảo xoắn).        
    Một số tảo có sự xen kẽ thế hệ trong quá trình sống. Sự xen kẽ thế hệ có thể là đẳng hình hay dị hình.
    Các hình thức sinh sản hữu tính
      Sinh sản hữu tính
    Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    TẢO
    Bài 37:
    1. Cấu tạo của tảo:
    2. Một vài tảo thường gặp:
    3. Vai trò của tảo:
    *L?i ớch c?a t?o:
    - Cung c?p ụxi, lm th?c an cho cỏc d?ng v?t nu?c.
    - Lm th?c an cho ngu?i v gia sỳc.
    - Lm phõn bún, laứm thu?c, lm nguyờn li?u dựng trong cụng nghi?p ...
    *Tỏc h?i:
    - Lm ụ nhi?m ngu?n nu?c.
    - Lm cho lỳa khú d? nhỏnh
    ?: Em hãy cho biết tảo có lợi và có hại như thế nào?
    Bài tập
    1. Đánh dấu X vào  cho ý trả lời đúng trong câu sau:
    Tảo là sinh vật:
    a. Cơ thể có hình dạng giống nhau.
    b. Sống ở nước.
    c. Chưa có thân, rễ, lá thật.
    X
    X
    TRÒ CHƠI: ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA
    XANH
    ĐỎ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1. Tảo có cấu tạo rất đơn giản, đúng hay sai ?
    2. Không thể coi rong mơ như một cây xanh thật sự
    đúng hay sai?
    3. Tại sao tảo lại được xếp vào nhóm thực vật bậc thấp?
    3. Tảo là thực vật bậc thấp vì chưa có rễ, thân, lá thật sự.
    4. Tại sao rong mơ lại có màu nâu?
    4. Vì trong tế bào của rong mơ ngoài chất diệp lục còn có
    chất màu phụ màu nâu.
    5. Em hãy kể một vài loài tảo thường gặp?
    5. Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic ...
    Tảo đa bào: tảo vòng, rau diếp biển ...
    6. Tảo là những thực vật không thể ăn được, đúng hay sai?
    6. Sai.
    2. Đúng.
    Đúng .
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Học bài.
    Trả lời câu hỏi 5 SGK trang 125.
    Đọc em có biết trang 125.
    Soạn bài 38: RÊU - CÂY RÊU.
    Tiết sau chuẩn bị cây rêu chân tường đem đến lớp.
     
    Gửi ý kiến